ý thức

  1. conscience
    • ý thức giai cấp
      conscience de classe
  2. sentiment
    • ý thức nghĩa vụ
      le sentiment du devoir
    • ý thức
      conscient
    • Việc làmý thức
      action consciente;(khẩu ngữ) avoir conscience de; se rendre compte; réaliser
    • Anh ta ý thức được khả năng của mình
      il a conscience de ses capacités

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ý thức
Nhân dân ta rất có ý thức đối với việc học.